站柜台 trạm quỹ thai Hán Việt: trạm quỹ thai Tổng quan Cấu tạo: 站 (trạm) + 柜 (quỹ) + 台 (thai)Hán Việttrạm quỹ thaiCấu tạo站 + 柜 + 台 · trạm + quỹ + thai nghĩa thành phần: trạm + quỹ + thai Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 店員在櫃臺前招呼顧客,稱為「站櫃臺」。如:「她利用暑假在百貨公司站櫃臺,賺點零用錢。」