站立的
trạm lập đích
Hán Việt: trạm lập đích
Tổng quan
đứng (cổ áo), tích cực, đúng tinh thần thể thao (cuộc đấu võ...); đúng với nội quy, không gian dối, ở vị trí đứng, đứng sự đứng; thế đứng, sự đỗ (xe), địa vị, sự lâu dài, đứng, đã được công nhận; hiện hành, thường trực, chưa gặt, tù, ứ, đọng, để đứng không, không dùng (máy...)
Nghĩa
Việt
- Cihui đứng (cổ áo), tích cực, đúng tinh thần thể thao (cuộc đấu võ...); đúng với nội quy, không gian dối, ở vị trí đứng, đứng sự đứng; thế đứng, sự đỗ (xe), địa vị, sự lâu dài, đứng, đã được công nhận; hiện hành, thường trực, chưa gặt, tù, ứ, đọng, để đứng không, không dùng (máy...)