竞赛

jìng sàicạnh tái

Hán Việt: cạnh tái · Pinyin: jìng sài

Tổng quan

thi đua; thi đấu. thi đấu thể thao. 開展社會主義勞動競賽. triển khai thi đua lao động xã hội chủ nghĩa

新华 · Tân Hoa Đại lục

互相比赛,争取优胜体育~ㄧ劳动~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指各種競爭比賽。如:「體育競賽」、「整潔競賽」。

Cấu tạo: 競 (cạnh) + 賽 (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thi đấu
  • Cihui đua
  • Cihui cuộc thi
  • Cihui cạnh tranh
  • Cihui trận đấu
  • Cihui cuộc đua
  • Biên soạn 競賽 jìngsài n./v. contest; competition M:²chǎng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指各種競爭比賽。如:「體育競賽」、「整潔競賽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相比赛,争取优胜体育~ㄧ劳动~。

Eng

  • Cihui to compete; to race; contest; competition; match; race

Đức

  • Handedict Wettbewerb, Wettkampf

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

比赛 · 竞争