竟陵派

jìng líng pài cánh lăng phái

Hán Việt: cánh lăng phái · Pinyin: jìng líng pài

Tổng quan

Cấu tạo: (cánh) + (lăng) + (phái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明代后期的文学流派。以钟惺、谭元春为首。因两人都是竟陵(今湖北天门)人而得名。继承公安派抒写性灵”的主张,反对拟古,但用字造句故作奇僻,风格幽深孤峭,流于艰涩。