竣事
thuân sự
Hán Việt: thuân sự · Pinyin: jùn shì
Tổng quan
1.了事; 完事。
事畢、完工。如:「這件工程提早竣事。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hoàn thành
- Biên soạn 竣事 jùnshì v.o. complete (a task)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事畢、完工。如:「這件工程提早竣事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.了事; 完事。
Eng
- Cihui 竣事 jùnshì v.o. complete (a task)
- Tần suất từ 竣事 jùnshì v.o. complete (a task)