完毕

wán bìhoàn tất

Hán Việt: hoàn tất · Pinyin: wán bì

Tổng quan

hoàn tất; làm xong; xong xuôi. thao luyện hoàn tất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.完结; 结束。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

完成、結束。《醒世姻緣傳》第九二回:「醮事完畢,換了淡素的衣裳。」《紅樓夢》第六九回:「張華父子妄告不實,懼罪逃走,官府亦知此情,也不追究,大事完畢。」

Cấu tạo: 完 (hoàn) + 畢 (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn thành
  • Cihui kết thúc
  • Biên soạn 完畢 wánbì v. finish; complete

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 完成、結束。《醒世姻緣傳》第九二回:「醮事完畢,換了淡素的衣裳。」《紅樓夢》第六九回:「張華父子妄告不實,懼罪逃走,官府亦知此情,也不追究,大事完畢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.完结; 结束。

Eng

  • Cihui to finish; to end; to complete

Đức

  • Handedict beenden, beendigen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

了却 · 了结 · 完结 · 竣事 · 结束

Từ trái nghĩa

开始