童養媳

tóng yǎng xí đồng dưỡng tức

Hán Việt: đồng dưỡng tức · Pinyin: tóng yǎng xí

Tổng quan

cô dâu trẻ | con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai

Cấu tạo: (đồng) + (dưỡng) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô dâu trẻ | con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時未成年即被領養,以備將來做兒媳婦的女孩。如:「故事主角因家境貧寒,從小就被送到大戶人家當童養媳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从小被公婆领养,长大后做儿媳的女孩子。

Eng

  • CC-CEDICT child bride|girl adopted into a family as future daughter-in-law
  • Cihui child bride; girl adopted into a family as future daughter-in-law