童子军

tóng zǐ jūnđồng tử quân

Hán Việt: đồng tử quân · Pinyin: tóng zǐ jūn

Tổng quan

Hướng đạo sinh (tổ chức thanh thiếu niên)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时一种少年武装。 2.1908年创立于英国的一种少儿军体组织。我国民国时期曾仿行。 3.抗日战争时期解放区的一种少儿社会组织。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

西元一九○七年由英國人羅伯特.貝登堡(Robert Baden-Powell)所創立的世界性兒童青少年組織。十歲到十八歲的男孩或女孩所參與的活動,通常由一位領導帶領二十到三十位童子軍,從事戶外活動以訓練公民品格、公民性與體格,培養自我信任感、運動員精神、助人為善、正直與勇氣。

Cấu tạo: 童 (đồng) + 子 (tử) + 軍 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lính trẻ
  • Cihui con dân quân thiếu niên
  • Tần suất từ Hướng đạo sinh (tổ chức thanh thiếu niên)
  • Biên soạn Boy/Girl Scouts M:⁴zhī/²duì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西元一九○七年由英國人羅伯特.貝登堡(Robert Baden-Powell)所創立的世界性兒童青少年組織。十歲到十八歲的男孩或女孩所參與的活動,通常由一位領導帶領二十到三十位童子軍,從事戶外活動以訓練公民品格、公民性與體格,培養自我信任感、運動員精神、助人為善、正直與勇氣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时一种少年武装。 2.1908年创立于英国的一种少儿军体组织。我国民国时期曾仿行。 3.抗日战争时期解放区的一种少儿社会组织。

Eng

  • Cihui Scout (youth organization)
  • Tần suất từ n. Boy/Girl Scouts M:⁴zhī/²duì

Đức

  • Handedict Pfadfinder

Từ liên quan

Gần nghĩa

童子军团长 · 童子尿 · 童子雞 · 童子鸡 · 童子 · 童子經法 · 童子迦葉 · 童子军露营