童年

tóng niánđồng niên

Hán Việt: đồng niên · Pinyin: tóng nián

Tổng quan

thời thơ ấu; tuổi thơ ấu; thời niên thiếu. 童年時代 thời niên thiếu 回憶童年時的生活 nhớ lại cuộc sống thời thơ ấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①儿童时期; 幼年。②长篇小说。苏联高尔基作于1913年。自传体三部曲的第一部。写作者童年在外祖父家的生活。外祖父家的小市民气息令阿辽沙(作者乳名)窒息,只有外祖母的慈爱给他带来安慰。她讲述的童话、背诵的歌谣对阿辽沙未来的人生道路产生了很大的影响。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

幼年時期。唐.黃滔〈遊東林寺〉詩:「莫怪遲遲不歸去,童年已夢遶林行。」

Cấu tạo: 童 (đồng) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời thơ ấu
  • Biên soạn 童年 tóngnián n. childhood

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幼年時期。唐.黃滔〈遊東林寺〉詩:「莫怪遲遲不歸去,童年已夢遶林行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①儿童时期; 幼年。②长篇小说。苏联高尔基作于1913年。自传体三部曲的第一部。写作者童年在外祖父家的生活。外祖父家的小市民气息令阿辽沙(作者乳名)窒息,只有外祖母的慈爱给他带来安慰。她讲述的童话、背诵的歌谣对阿辽沙未来的人生道路产生了很大的影响。

Eng

  • Cihui childhood

Đức

  • Handedict Kindheit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

老年