童言無忌

tóng yán wú jì đồng ngôn vô kị

Hán Việt: đồng ngôn vô kị · Pinyin: tóng yán wú jì

Tổng quan

lời trẻ con không có hại (thành ngữ)

Cấu tạo: (đồng) + (ngôn) + (vô) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời trẻ con không có hại (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.孩子說話本無節制,因此說錯了也不必忌諱在意。如:「小孩無知,說起話來童言無忌,您老請別在意。」 2.對一些喜歡亂說話的成人的諷刺語。如:「他這人心寬念純,童言無忌,往往連自己說錯話了,還不知道呢!」

Eng

  • CC-CEDICT children's words carry no harm (idiom)
  • Cihui children's words carry no harm (idiom)