竭诚
kiệt thành
Hán Việt: kiệt thành · Pinyin: jié chéng
Tổng quan
hết sức trung thành; tận tuỵ; vô cùng chân thành; toàn tâm toàn ý; hết lòng hết dạ; hết lòng. hết lòng giúp đỡ. 竭誠擁護. hết lòng ủng hộ
竭尽忠诚; 全心全意~帮助ㄧ~拥护 ㄧ~为读者服务。
十分誠懇。如:「我們竭誠歡迎海外學人返國服務。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 竭誠幫助。 竭誠擁護。
- Tần suất từ tận tuỵ; vô cùng chân thành; toàn tâm toàn ý; hết lòng hết dạ; hết lòng
- Biên soạn 竭誠 jiéchéng adv. wholeheartedly; with all sincerity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 十分誠懇。如:「我們竭誠歡迎海外學人返國服務。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 竭尽忠诚; 全心全意~帮助ㄧ~拥护 ㄧ~为读者服务。
Eng
- Cihui wholeheartedly
- Tần suất từ 竭誠 jiéchéng adv. wholeheartedly; with all sincerity
Đức
- Handedict ernsthaft