真誠
chân thành
Hán Việt: chân thành · Pinyin: zhēn chéng
Tổng quan
thành thật | chân thành | thật lòng chân thành; chân thật; thành thật。真實誠懇;沒有一點虛假。 真誠的心意。 tấm lòng chân thành 真誠的幫助。 thành thật giúp đỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui thành thật | chân thành | thật lòng chân thành; chân thật; thành thật。真實誠懇;沒有一點虛假。 真誠的心意。 tấm lòng chân thành 真誠的幫助。 thành thật giúp đỡ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真實誠懇。唐.盧群〈淮西席上醉歌〉:「衛霍真誠奉主,貔虎十萬一身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 真实诚恳。
- Tân Hoa Tự Điển 1.真实诚恳。
Eng
- CC-CEDICT sincere; genuine; true
- Cihui sincere; genuine; true