真诚

zhēn chéngchân thành

Hán Việt: chân thành · Pinyin: zhēn chéng

Tổng quan

chân thành; chân thật; thành thật. tấm lòng chân thành 真誠的幫助. thành thật giúp đỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.真实诚恳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

真實誠懇。唐.盧群〈淮西席上醉歌〉:「衛霍真誠奉主,貔虎十萬一身。」

Cấu tạo: 真 (chân) + 誠 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ý tốt, hảo ý, thiện ý; chân thật; thành thật; chân thành: chân thành/chân thật/thành thật
  • Biên soạn 真誠 hēnchéng* s.v. sincere; genuine; true

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真實誠懇。唐.盧群〈淮西席上醉歌〉:「衛霍真誠奉主,貔虎十萬一身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.真实诚恳。

Eng

  • Cihui sincere; genuine; true
  • Tần suất từ 真誠 hēnchéng* s.v. sincere; genuine; true , Tā de tàidu hěn ∼. His attitude is sincere

Đức

  • Handedict unverfälscht

other

  • Nguồn khác chân thật, quả thật
  • Nguồn khác ĐHNL q
  • Nguồn khác 4 ghi: 八十翁翁入場屋,真誠不是小兒戲。 Ông già tám mươi vào trường ốc, quả thật chẳng phải là trò đùa của con nít!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

真挚 · 竭诚 · 诚实 · 诚挚

Từ trái nghĩa

伪善 · 虚伪 · 虚假 · 险诈