端方

duān fāng đoan phương

Hán Việt: đoan phương · Pinyin: duān fāng

Tổng quan

ngay thẳng | thành thật | đúng mực | chính xác

Cấu tạo: (đoan) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay thẳng | thành thật | đúng mực | chính xác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 端直方正。《儒林外史》第二三回:「說尊駕為人不甚端方,又好結交匪類,自今以後,不敢勞尊了。」《紅樓夢》第五回:「不想如今忽來了一個薛寶釵,年紀雖大不多,然品格端方,容貌豐美,人多謂黛玉所不及。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 端正;正派:为人正直,品行~。

Eng

  • CC-CEDICT upright|honest|proper|correct
  • Cihui upright; honest; proper; correct

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

端正