端正

duān zhèngđoan chánh

Hán Việt: đoan chánh · Pinyin: duān zhèng

Tổng quan

cân đối; đều đặn; ngay ngắn. 五官端正 mặt mũi cân đối 字寫得端端正正. chữ viết ngay ngắn; đoan chính; đoan trang; tề chỉnh. 品行端正 phẩm hạnh đoan trang; nghiêm chỉnh; chấn chỉnh. 端正學習態度 thái độ học tập nghiêm chỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

①物体不歪斜; 物体各部分保持应有的平衡状态五官~ㄧ字写得端端正正。②正派; 正确品行~。③使端正~学习态度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不歪斜、不邪曲。《莊子.天地》:「端正而不知以為義,相愛而不知以為仁。」 2.停當。《喻世明言.卷一九.楊謙之客舫遇俠僧》:「船上人打點端正,纔要發號開船,只見李氏慌對楊公說:『不可開船!……』」 3.準備。《二刻拍案驚奇》卷一六:「過了幾時,陳祈端正起贖田的價銀,徑到毛烈處取贖。」

Cấu tạo: 端 (đoan) + 正 (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 端正 uānzhèng* s.v. 1. upright; regular 2. proper 3. good-looking

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不歪斜、不邪曲。《莊子.天地》:「端正而不知以為義,相愛而不知以為仁。」 2.停當。《喻世明言.卷一九.楊謙之客舫遇俠僧》:「船上人打點端正,纔要發號開船,只見李氏慌對楊公說:『不可開船!……』」 3.準備。《二刻拍案驚奇》卷一六:「過了幾時,陳祈端正起贖田的價銀,徑到毛烈處取贖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①物体不歪斜; 物体各部分保持应有的平衡状态五官~ㄧ字写得端端正正。②正派; 正确品行~。③使端正~学习态度。

Eng

  • JMdict handsome
  • JMdict shapely
  • JMdict clean-cut (features)
  • JMdict decent
  • JMdict proper
  • Cihui upright; regular; proper; correct

Đức

  • Handedict korrekt, ordentlich

ja

  • JMdict 端正(たんせい)

other

  • Nguồn khác Ngay thẳng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

正派 · 端方 · 规矩

Từ trái nghĩa

怪异 · 潦草