端正

duān zhèng đoan chánh

Hán Việt: đoan chánh · Pinyin: duān zhèng

Tổng quan

ngay thẳng | đều đặn | đúng mực | chính xác gay thẳng. đoan chính đoan chính ☆Ngay thẳng.

Cấu tạo: (đoan) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay thẳng | đều đặn | đúng mực | chính xác gay thẳng. đoan chính đoan chính ☆Ngay thẳng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不歪斜、不邪曲。《莊子.天地》:「端正而不知以為義,相愛而不知以為仁。」 2.停當。《喻世明言.卷一九.楊謙之客舫遇俠僧》:「船上人打點端正,纔要發號開船,只見李氏慌對楊公說:『不可開船!……』」 3.準備。《二刻拍案驚奇》卷一六:「過了幾時,陳祈端正起贖田的價銀,徑到毛烈處取贖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体不歪斜;物体各部分保持应有的平衡状态五官~ㄧ字写得端端正正; 正派;正确品行~; 使端正~学习态度。
  • Tân Hoa Tự Điển ①物体不歪斜;物体各部分保持应有的平衡状态五官~ㄧ字写得端端正正。②正派;正确品行~。③使端正~学习态度。

Eng

  • CC-CEDICT upright|regular|proper|correct
  • Cihui upright; regular; proper; correct

ja

  • JMdict handsome|shapely|clean-cut (features)|decent|proper

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

正派 · 端方 · 规矩

Từ trái nghĩa

怪异 · 潦草