端正地

đoan chánh địa

Hán Việt: đoan chánh địa

Tổng quan

đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh, lịch sự, tao nhã, có ý tứ, kha khá, tươm tất, tử tế, tốt lịch thiệp, đúng đắn phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng

Cấu tạo: 端 (đoan) + 正 (chánh) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đoan chính

Từ liên quan

Gần nghĩa

正地部 · 端正的 · 端正 · 正地台 · 正地槽 · 端正月 · 端正党风