端正地

đoan chánh địa

Hán Việt: đoan chánh địa

Tổng quan

đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh, lịch sự, tao nhã, có ý tứ, kha khá, tươm tất, tử tế, tốt lịch thiệp, đúng đắn phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng

Cấu tạo: (đoan) + (chánh) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh, lịch sự, tao nhã, có ý tứ, kha khá, tươm tất, tử tế, tốt lịch thiệp, đúng đắn phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng