端正的
đoan chánh đích
Hán Việt: đoan chánh đích
Tổng quan
đúng, chính xác, đúng đắn, được hợp, phải, phải lối, làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải, sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh, khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị, làm mất tác hại (của cái gì) phải phép, đúng mực, đoan trang, đứng đắn; lịch sự, lịch thiệp sạch gọn, ngăn nắp, rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn, khéo, tinh xảo (đồ vật), giản dị và trang nhã (quần áo), nguyên chất, khôn…
Nghĩa
Việt
- Cihui đúng, chính xác, đúng đắn, được hợp, phải, phải lối, làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải, sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh, khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị, làm mất tác hại (của cái gì) phải phép, đúng mực, đoan trang, đứng đắn; lịch sự, lịch thiệp sạch…