端正的

đoan chánh đích

Hán Việt: đoan chánh đích

Tổng quan

đúng, chính xác, đúng đắn, được hợp, phải, phải lối, làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải, sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh, khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị, làm mất tác hại

Cấu tạo: 端 (đoan) + 正 (chánh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đúng đắn

Từ liên quan

Gần nghĩa

端正地 · 正的 · 端正 · 端正月 · 端正党风