端相
đoan tương
Hán Việt: đoan tương
Tổng quan
ngắm nghía; nhìn chăm chú; nhìn kỹ。細看;端詳。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngắm nghía; nhìn chăm chú; nhìn kỹ。細看;端詳。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仔細的看。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「審諦之,肌映流霞,足翹細筍,白晝端相,嬌豔尤絕。」《兒女英雄傳》第七回:「說著,滿屋裡端相一會,看看北面那一槽斷,安的有些古怪。」
Eng
- Cihui 端相 uānxiāng v.o. look sb. up and down