端詳

duān xiáng đoan tường

Hán Việt: đoan tường · Pinyin: duān xiáng

Tổng quan

chi tiết đầy đủ | cụ thể đầy đủ | xem xét kỹ | cẩn thận quan sát 1. tình hình cụ thể; tường tận; tỉ mỉ。詳情。 聽端詳 nghe tình hình cụ thể 說端詳 nói tường tận 2. đoan trang; ung dung。端莊安詳。 容止端詳 dung mạo cử chỉ ung dung

Cấu tạo: (đoan) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chi tiết đầy đủ | cụ thể đầy đủ | xem xét kỹ | cẩn thận quan sát 1. tình hình cụ thể; tường tận; tỉ mỉ。詳情。 聽端詳 nghe tình hình cụ thể 說端詳 nói tường tận 2. đoan trang; ung dung。端莊安詳。 容止端詳 dung mạo cử chỉ ung dung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詳細察看。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「端詳這文冊,那廝亂綱常當合敗。」《文明小史》第一回:「知府取過來仔細端詳過一回,罵了一聲:『胡說!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 详情:听~|说~。

Eng

  • CC-CEDICT full details|full particulars
  • CC-CEDICT to look over carefully|to scrutinize
  • Cihui full details; full particulars

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

详察