详察
tường sát
Hán Việt: tường sát · Pinyin: xiáng chá
Tổng quan
điều tra kỹ càng
1.详细考察。 2.审察﹐审理。 3.犹明察。
詳細考察。《韓非子.存韓》:「臣恐陛下淫非之辯,而聽其盜心,因不詳察事情。」《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「時乎時,不再來。願足下詳察之。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tường sát: điều tra kỹ càng
- Tần suất từ điều tra kỹ càng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.详细考察。 2.审察﹐审理。 3.犹明察。