端详
đoan tường
Hán Việt: đoan tường · Pinyin: duān xiáng
Tổng quan
tình hình cụ thể; tường tận; tỉ mỉ. 聽端詳 nghe tình hình cụ thể 說端詳 nói tường tận; đoan trang; ung dung. 容止端詳 dung mạo cử chỉ ung dung
详情:听~, 说~。
詳細察看。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「端詳這文冊,那廝亂綱常當合敗。」《文明小史》第一回:「知府取過來仔細端詳過一回,罵了一聲:『胡說!』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chi tiết
- Google Alex v6 xem xét kỹ
- VietPhrases ung dung; tình hình cụ thể; tường tận; tỉ mỉ
- Tần suất từ ung dung; tình hình cụ thể; tường tận; tỉ mỉ
- Biên soạn 端詳 uānxiang v. scrutinize carefully
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 詳細察看。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「端詳這文冊,那廝亂綱常當合敗。」《文明小史》第一回:「知府取過來仔細端詳過一回,罵了一聲:『胡說!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 详情:听~, 说~。
Eng
- Cihui full details; full particulars
- Tần suất từ 端詳 uānxiang v. scrutinize carefully , Háizi zǐxì ∼zhe māma de liǎn. The child was scrutinizing his mother's face carefully., , ►See also duānxiáng