競技場

jìng jì chǎngcạnh kĩ tràng

Hán Việt: cạnh kĩ tràng · Pinyin: jìng jì chǎng

Tổng quan

đấu trường

新华 · Tân Hoa Đại lục

為競技而設置的場地,中間為表演場地,周圍則圍繞著觀眾座位。如古羅馬時代的競技場,專供表演刺激、殘忍的打鬥。如鬥劍、人獸相鬥或獸獸相鬥等。

Cấu tạo: 競 (cạnh) + 技 (kĩ) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đấu trường
  • Tần suất từ trường đua ngựa; rạp xiếc, gánh xiếc, chỗ nhiều đường gặp nhau, tiếng huyên náo, trò chơi ồn ào, trường đấu, trường du hí (ở cổ La,mã), (địa lý,địa chất) đai vòng đại hý trường La,mã câu lạc bộ thể dục, thể thao, cuộc biểu diễn thể dục, thể thao trường đua ngựa, trường đua xe ngựa (cổ Hy lạp, La mã), (Hippodrome) nhà hát ca múa nhạc
  • Biên soạn sports arena

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為競技而設置的場地,中間為表演場地,周圍則圍繞著觀眾座位。如古羅馬時代的競技場,專供表演刺激、殘忍的打鬥。如鬥劍、人獸相鬥或獸獸相鬥等。

Eng

  • JMdict stadium
  • JMdict (sports) ground
  • JMdict (playing) field
  • JMdict arena
  • Cihui arena
  • Tần suất từ n. sports arena

Đức

  • Handedict Hippodrom (S, Sport)

ja

  • JMdict 競技場(きょうぎじょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

競技性 · 競技熱 · 競技 · 竞技体操 · 競技動物 · 竞技场所 · 競技體操 · 競技場地