竹枝詞

zhú zhī cí trúc chi từ

Hán Việt: trúc chi từ · Pinyin: zhú zhī cí

Tổng quan

trúc chi từ

Cấu tạo: (trúc) + (chi) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trúc chi từ (một loại thơ dân gian, hình thức thất ngôn tuyệt cú, lời thơ mộc mạc, giản dị, có âm điệu. Lúc đầu nói về tình yêu nam nữ, sau dùng để ca ngợi phong cảnh và con người ở từng vùng.)。古代富有民歌色彩的詩,形式是七言絕句,語 言通俗,音調輕快。最初多是歌唱男女愛情的,以後常用來描寫某一地區的風土人情。
  • Cihui trúc chi từ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本是流行於四川一帶的曲調,唐時劉禹錫根據巴渝一帶民歌加以剪裁,後傳於世。形式多為七言絕句,用語通俗輕快,內容多為當地風俗或男女情愛。見《新唐書.卷一六八.劉禹錫傳》。今四川民間仍相當盛行。也稱為「巴渝詞」、「竹枝八辭」、「竹枝新辭」。 2.詞牌名。本為唐時樂府曲調,後用為詞牌。此調有不同諸體,俱為單調。也稱為「巴渝詞」、「竹枝辭」、「竹枝新辭」。

Eng

  • Cihui 竹枝詞 húzhīcí n. 1. ancient folk love songs 2. classical poems on local themes