竹節蟲
trúc tiết trùng
Hán Việt: trúc tiết trùng · Pinyin: zhú jié chóng
Tổng quan
bọ tre: bọ trúc/động vật tiết túc/động vật thân đốt
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. bọ tre; bọ trúc。昆蟲,身體細長。形狀像竹節或樹枝,綠色或褐色。頭小,無翅。生活在樹上,吃樹葉。 2. động vật tiết túc; động vật thân đốt。節肢動物,體長一寸左右,呈細桿狀,胸部有腳七對,第二對特別大。生活在海藻中。也叫麥稈蟲。
- Cihui bọ tre: bọ trúc/động vật tiết túc/động vật thân đốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。昆蟲綱直翅目竹節蟲科。身體、觸角及腳均細長,呈綠或褐色。可隨不同的光、溫度與溼度而改變體色,並以此自衛。以植物的葉片為主食,蜥蜴、鳥類及蜘蛛均為其天敵。因體節分明,酷似竹子而得名。
Eng
- Cihui 竹節蟲 hújiéchóng n. stick insect; walkingstick M:¹tiáo