篤信
đốc tín
Hán Việt: đốc tín · Pinyin: dǔ xìn
Tổng quan
thành tâm tin tưởng
Nghĩa
Việt
- Cihui thành tâm tin tưởng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.專厚於誠信。《論語.泰伯》:「篤信好學,守死善道,危邦不入,亂邦不居。」 2.深信。南朝梁.劉勰《文心雕龍.正緯》:「至於光武之世,篤信斯術。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠实地信仰:~佛教。
Eng
- CC-CEDICT to sincerely believe
- Cihui to sincerely believe
ja
- JMdict devoutness|devotion