篤信者
đốc tín giả
Hán Việt: đốc tín giả · Pinyin: dǔ xìn zhě
Tổng quan
giáo sĩ nghe xưng tội, người xưng tội, người thú tội, người thú nhận tôn giáo của mình (trước nguy nan)
Nghĩa
Việt
- Cihui giáo sĩ nghe xưng tội, người xưng tội, người thú tội, người thú nhận tôn giáo của mình (trước nguy nan)