笃志

dǔ zhìđốc chí

Hán Việt: đốc chí · Pinyin: dǔ zhì

Tổng quan

dốc chí; dốc lòng; chuyên về. chuyên về kinh học

新华 · Tân Hoa Đại lục

专心一意:~经学。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

專一心志。《論語.子張》:「博學而篤志,切問而近思,仁在其中矣。」漢.班固〈答賓戲.序〉:「永平中為郎,典校祕書,專篤志于儒學。」

Cấu tạo: 篤 (đốc) + 志 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ dốc lòng; chuyên về
  • Biên soạn 篤志 dǔzhì n. firm determination

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專一心志。《論語.子張》:「博學而篤志,切問而近思,仁在其中矣。」漢.班固〈答賓戲.序〉:「永平中為郎,典校祕書,專篤志于儒學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专心一意:~经学。

Eng

  • JMdict charity
  • JMdict benevolence
  • JMdict charitable spirit
  • JMdict interest (in public welfare, social enterprise, etc.)
  • JMdict zeal
  • Cihui steadfast; with single-minded devotion
  • Tần suất từ 篤志 dǔzhì n. firm determination

ja

  • JMdict 篤志(とくし)

other

  • Nguồn khác Một lòng chuyên chú vào điều mong ước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专心