篤志
đốc chí
Hán Việt: đốc chí · Pinyin: dǔ zhì
Tổng quan
kiên định | với sự tận tâm nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui kiên định | với sự tận tâm nhất
- Cihui đốc chí đốc chí ☆Một lòng chuyên chú vào điều mong ước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專一心志。《論語.子張》:「博學而篤志,切問而近思,仁在其中矣。」漢.班固〈答賓戲.序〉:「永平中為郎,典校祕書,專篤志于儒學。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 专心一意:~经学。
Eng
- CC-CEDICT steadfast|with single-minded devotion
- Cihui steadfast; with single-minded devotion
ja
- JMdict charity|benevolence|charitable spirit|interest (in public welfare, social enterprise, etc.)|zeal