笑嘻嘻
tiếu hi hi
Hán Việt: tiếu hi hi · Pinyin: xiào xī xī
Tổng quan
HI cười mỉm; cười mỉm chi
1.喜笑貌。
微笑的樣子。《初刻拍案驚奇》卷一:「笑嘻嘻的走進去,叫安童四人,托出四個盤來。」《紅樓夢》第六二回:「寶玉不知有何話,扎著兩隻泥手,笑嘻嘻的轉來問什麼。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cười tủm tỉm
- Biên soạn 笑嘻嘻 iàoxīxī r.f. grinning; smiling
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 微笑的樣子。《初刻拍案驚奇》卷一:「笑嘻嘻的走進去,叫安童四人,托出四個盤來。」《紅樓夢》第六二回:「寶玉不知有何話,扎著兩隻泥手,笑嘻嘻的轉來問什麼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.喜笑貌。
Eng
- Cihui 笑嘻嘻 iàoxīxī r.f. grinning; smiling; Tā zhěngtiān ∼ de. He's always smiling
Đức
- Handedict grinsen, schelmisch lächeln