笑脸
tiếu kiểm
Hán Việt: tiếu kiểm · Pinyin: xiào liǎn
Tổng quan
LIỂM, LIỄM mặt mày tươi tắn; vui vẻ; vẻ mặt vui cười. vui cười đón tiếp; đón tiếp niềm nở
1.含笑的面容。
帶笑的面容。唐.李嶠〈桃〉詩:「山風凝笑臉,朝露泫啼妝。」《文明小史》第三九回:「那女人聽了,不但不怒,而且笑臉相迎。」也作「笑容」。
Nghĩa
Việt
- Cihui khuôn mặt cười
- Cihui mặt cười :) ☺
- Cihui LT:副
- Tần suất từ tiếu kiểm/tiếu thiểm: khuôn mặt tươi cười/mặt mày tươi tắn/vui vẻ/vẻ mặt vui cười; mặt mày tươi tắn; vui vẻ; vẻ mặt vui cười
- Biên soạn 笑臉 iàoliǎn* n. smiling face
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 帶笑的面容。唐.李嶠〈桃〉詩:「山風凝笑臉,朝露泫啼妝。」《文明小史》第三九回:「那女人聽了,不但不怒,而且笑臉相迎。」也作「笑容」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.含笑的面容。
Eng
- Cihui smiling face; smiley :) ☺
- Tần suất từ 笑臉 iàoliǎn* n. smiling face , Tā ¹xiàng wǒ zhuāngchū yī ¹fù ∼. He affected a smiling face to me. M:¹zhāng