笑裏藏刀
tiếu lí tàng đao
Hán Việt: tiếu lí tàng đao · Pinyin: xiào lǐ cáng dāo
Tổng quan
nghĩa đen: giấu dao trong nụ cười (thành ngữ) | bề ngoài thân thiện nhưng ẩn chứa ý đồ giả dối | khi cáo giảng đạo, hãy nhìn chừng ngỗng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: giấu dao trong nụ cười (thành ngữ) | bề ngoài thân thiện nhưng ẩn chứa ý đồ giả dối | khi cáo giảng đạo, hãy nhìn chừng ngỗng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容对人外表和气,却阴险毒辣。
Eng
- CC-CEDICT lit. a dagger hidden in smiles (idiom); friendly manners belying hypocritical intentions|when the fox preaches, look to the geese
- Cihui lit. a dagger hidden in smiles (idiom); friendly manners belying hypocritical intentions; when the fox preaches, look to the geese