笑面虎
tiếu diện hổ
Hán Việt: tiếu diện hổ · Pinyin: xiào miàn hǔ
Tổng quan
người có nụ cười lớn nhưng ý định xấu xa
Nghĩa
Việt
- Cihui người có nụ cười lớn nhưng ý định xấu xa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻面善心惡的人。宋.龐元英《談藪》:「公袞性甚和,平居常若嬉笑,人謂之笑面虎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻外表善良,心地凶狠的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻外貌和善而内心严厉凶狠的人。
Eng
- CC-CEDICT man with a big smile and evil intentions
- Cihui 笑面虎 iàomiànhǔ n. a wolf in sheep's clothing M:²zhī