笔挺
bút đĩnh
Hán Việt: bút đĩnh · Pinyin: bǐ tǐng
Tổng quan
thẳng (đứng thẳng). một tiểu đoàn dân quân đứng nghiêm đợi lệnh; phẳng phiu; thẳng thớm; thẳng đứng (quần áo). 穿著一身筆挺的西服 mặc bộ âu phục ủi phẳng phiu
①很直地(立着)卫兵~地站在一旁。②(衣服)烫得很平而折叠的痕迹又很直穿着一身~的西服。
1.直立挺拔。如:「腰骨筆挺」、「那棵古樹筆挺勁直。」 2.指衣服平整,摺痕挺直。如:「西裝筆挺」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (đứng) rất thẳng
- Cihui thẳng như cái que
- Cihui được ủi phẳng
- Cihui chỉnh tề
- Tần suất từ bút đĩnh: thẳng/phẳng phiu/thẳng thớm/thẳng đứng; phẳng phiu; thẳng thớm; thẳng đứng
- Biên soạn 1. (standing) very straight 2. well-ironed; trim
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.直立挺拔。如:「腰骨筆挺」、「那棵古樹筆挺勁直。」 2.指衣服平整,摺痕挺直。如:「西裝筆挺」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①很直地(立着)卫兵~地站在一旁。②(衣服)烫得很平而折叠的痕迹又很直穿着一身~的西服。
Eng
- Cihui (standing) very straight; straight as a ramrod; bolt upright; well-ironed; trim
- Tần suất từ s.v. 1. (standing) very straight 2. well-ironed; trim