笔直
bút trực
Hán Việt: bút trực · Pinyin: bǐ zhí
Tổng quan
thẳng tắp; trực tiếp; không quanh co, úp mở; ngay thẳng; chính trực; thẳng thắn; chân thực. đường quốc lộ thẳng tắp 身子挺得筆直. thân ưỡn thẳng
很直~的马路ㄧ站得~。
像筆桿一樣直,形容很直的意思。如:「筆直的馬路」、「身子挺得筆直」。唐.顧況〈露青竹杖歌〉:「亭亭筆直無皴節,磨捋形相一條鐵。」《新鐫全像通俗演義隋煬帝豔史》第一九回:「洞中卻筆直的停著一個石棺材。」《老殘遊記》第一○回:「勝姑起立,兩手筆直,亂鈴再搖,眾樂皆息。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thẳng tắp
- Cihui thẳng đuột
- Tần suất từ tính thẳng, tính trực tiếp, tính thẳng, tính thẳng thắn, tính không quanh co úp mở (câu trả lời...) sự thẳng (của một con đường), sự thẳng thắn, sự chân thật; trực tiếp; không quanh co, úp mở; ngay thẳng; chính trực; thẳng thắn; chân thực
- Biên soạn 筆直 bǐzhí v.p. ramrod straight
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像筆桿一樣直,形容很直的意思。如:「筆直的馬路」、「身子挺得筆直」。唐.顧況〈露青竹杖歌〉:「亭亭筆直無皴節,磨捋形相一條鐵。」《新鐫全像通俗演義隋煬帝豔史》第一九回:「洞中卻筆直的停著一個石棺材。」《老殘遊記》第一○回:「勝姑起立,兩手筆直,亂鈴再搖,眾樂皆息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很直~的马路ㄧ站得~。
Eng
- Cihui perfectly straight; straight as a ramrod; bolt upright
- Tần suất từ 筆直 bǐzhí v.p. ramrod straight , Mén qián yǒu yī tiáo ∼ de mǎlù. A straight street is in front of the house