筆直的

bút trực đích

Hán Việt: bút trực đích

Tổng quan

thẳng, đứng thẳng, dựng đứng (tóc...), dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng, dựng nên, xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (sinh vật học) làm cương lên, (kỹ thuật) ghép, lắp ráp, (toán học) dựng (hình...), cương lên que nhồi thuốc (súng hoả mai), cái thông nòng (súng) thành thật, thẳng thắn; cởi mở, không phức tạp, không rắc rối (nhiệm vụ...)

Cấu tạo: (bút) + (trực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng, đứng thẳng, dựng đứng (tóc...), dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng, dựng nên, xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (sinh vật học) làm cương lên, (kỹ thuật) ghép, lắp ráp, (toán học) dựng (hình...), cương lên que nhồi thuốc (súng hoả mai), cái thông nòng (súng) thành thật, t…