筆記簿
bút kí bộ
Hán Việt: bút kí bộ
Tổng quan
tập giấy dùng để ghi chép tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc), bài vị, viên (thuốc); bánh (xà phòng); thanh, thỏi (kẹo), xếp giấy ghim lại
Nghĩa
Việt
- Cihui tập giấy dùng để ghi chép tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc), bài vị, viên (thuốc); bánh (xà phòng); thanh, thỏi (kẹo), xếp giấy ghim lại
Eng
- Cihui 筆記簿 ǐjìbù n. notebook M:¹běn