笙歌
sanh ca
Hán Việt: sanh ca · Pinyin: shēng gē
Tổng quan
sênh ca
1.合笙之歌。亦谓吹笙唱歌。 2.泛指奏乐唱歌。
合笙歌唱。亦泛指奏樂唱歌。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗在宮中賞月,笙歌進酒,憑倚白玉欄杆,仰面看著,浩然長想。」《文明小史》第四四回:「前去飲酒作樂,真正是笙歌徹夜,燈火通宵。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ca nhạc (văn viết trang trọng)
- Tần suất từ ca nhạc (văn viết trang trọng); sanh ca: sênh ca; sênh ca
- Biên soạn 笙歌 hēnggē n. <wr.> music and song
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 合笙歌唱。亦泛指奏樂唱歌。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗在宮中賞月,笙歌進酒,憑倚白玉欄杆,仰面看著,浩然長想。」《文明小史》第四四回:「前去飲酒作樂,真正是笙歌徹夜,燈火通宵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.合笙之歌。亦谓吹笙唱歌。 2.泛指奏乐唱歌。
Eng
- JMdict singing and playing the shō
- Cihui music and song (formal writing)
- Tần suất từ 笙歌 hēnggē n. <wr.> music and song
ja
- JMdict 笙歌(しょうか)