符号

fú hàophù hào

Hán Việt: phù hào · Pinyin: fú hào

Tổng quan

ký hiệu; dấu hiệu; dấu. 標點符號 dấu chấm câu 文字是記錄語言的符號 chữ viết là ký hiệu dùng để ghi lại ngôn ngữ.; phù hiệu

新华 · Tân Hoa Đại lục

记号; 标记:标点~, 文字是记录语言的~; 佩戴在身上表明职别、身份等的标志。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

顯示出特別意義,以供辨識的記號。如:「標點符號」、「注音符號」。

Cấu tạo: 符 (phù) + 號 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. symbol; mark; code; diacritic mark; sign; signal; notation; token 2. insignia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯示出特別意義,以供辨識的記號。如:「標點符號」、「注音符號」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记号; 标记:标点~, 文字是记录语言的~; 佩戴在身上表明职别、身份等的标志。

Eng

  • JMdict sign
  • JMdict mark
  • JMdict symbol
  • JMdict code
  • JMdict sign (e.g. positive, negative)
  • Cihui symbol; mark; sign

Đức

  • Handedict Symbol

ja

  • JMdict 符号(ふごう)

other

  • Nguồn khác Cái dấu để nhận biết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

标志 · 标记