標記
tiêu kí
Hán Việt: tiêu kí · Pinyin: biāo jì
Tổng quan
ký hiệu | đánh dấu | biểu tượng | đánh dấu lên | (tin học) mã thông báo
Nghĩa
Việt
- Cihui ký hiệu | đánh dấu | biểu tượng | đánh dấu lên | (tin học) mã thông báo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.標明、表記。《古文苑.卷一九.碑.楚相孫叔敖碑》:「念意自然,刻石銘碑。千載表績,萬古標記。」《水滸傳》第九四回:「宋某於功績簿上,一一標記明白。」 2.標誌、符號。如:「正字標記」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 标志;记号。
Eng
- CC-CEDICT sign|mark|symbol|to mark up|(computing) token
- Cihui sign; mark; symbol; to mark up; (computing) token
ja
- JMdict marking|mark|subject (of memo, email, etc.)|title