第一人
đệ nhất nhân
Hán Việt: đệ nhất nhân · Pinyin: dì yī rén
Tổng quan
đệ nhất nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui đệ nhất nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.第一個人。如:「孔子是歷史上提倡因材施教的第一人。」 2.最優秀的人。如:「他的詩學造詣稱得上是古今第一人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指才能﹑德行﹑姿容等方面最好的人; 指科举中式名列第一者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指才能﹑德行﹑姿容等方面最好的人。 2.指科举中式名列第一者。