第一例
đệ nhất lệ
Hán Việt: đệ nhất lệ · Pinyin: dì yī lì
Tổng quan
trường hợp đầu tiên | ví dụ đầu tiên | lần đầu tiên (làm gì đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui trường hợp đầu tiên | ví dụ đầu tiên | lần đầu tiên (làm gì đó)
Eng
- CC-CEDICT first case|first instance|first time (sth is done)
- Cihui first case; first instance; first time (sth is done)