第一個

dì yī ge đệ nhất cá

Hán Việt: đệ nhất cá · Pinyin: dì yī ge

Tổng quan

người thứ nhất

Cấu tạo: (đệ) + (nhất) + (cá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thứ nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 首先、排名第一。《紅樓夢》第六二回:「惟我是第一個要去,又懶,又笨,性子又不好,又沒用。」