第一名

dì yī míng đệ nhất danh

Hán Việt: đệ nhất danh · Pinyin: dì yī míng

Tổng quan

Cấu tạo: (đệ) + (nhất) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 排名第一,最前面、最好的名次。《文明小史》第二一回:「有個秀才姓何名祖黃,表字自立,小時聰穎非常,十六歲便考取了第一名算學入泮。」

Eng

  • Cihui 第一名 ì-yī míng n. the first (in competition)