第一座

đệ nhất tọa

Hán Việt: đệ nhất tọa

Tổng quan

ĐỆ NHẤT TỌA Thiền lâm phương ngữ. Người tham thiền trong chúng. Hoàng Nhẫn trong TĐT q.2 ghi: 有一童子碓坊裏念此偈,行者曰:念什摩?童子曰:行者未知,第一座造偈呈師,大師曰:若依此偈修行而得解脫。 Có một chú tiểu nơi chỗ giã gạo tụng bài kệ này, hành giả nói: Tụng cái gì? Chú tiểu trả lời: Hành giả chưa biết đệ nhất tọa làm bài kệ này để trình sư phụ, được ngài dạy nếu y theo bài kệ này tu hành thì được giải thoát.

Cấu tạo: (đệ) + (nhất) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỆ NHẤT TỌA Thiền lâm phương ngữ. Người tham thiền trong chúng. Hoàng Nhẫn trong TĐT q.2 ghi: 有一童子碓坊裏念此偈,行者曰:念什摩?童子曰:行者未知,第一座造偈呈師,大師曰:若依此偈修行而得解脫。 Có một chú tiểu nơi chỗ giã gạo tụng bài kệ này, hành giả nói: Tụng cái gì? Chú tiểu trả lời: Hành giả chưa biết đệ nhất tọa làm bài k…