第一炮

dì yī pào đệ nhất pháo

Hán Việt: đệ nhất pháo · Pinyin: dì yī pào

Tổng quan

(bóng) phát súng mở màn

Cấu tạo: (đệ) + (nhất) + (pháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (bóng) phát súng mở màn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具關鍵地位的第一次行動。如:「第一炮打響了,以後就容易了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事情的开头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻事情的开头。

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) opening shot
  • Cihui (fig.) opening shot