第一眼
đệ nhất nhãn
Hán Việt: đệ nhất nhãn · Pinyin: dì yī yǎn
Tổng quan
thoạt nhìn | nhìn thoáng qua
Nghĩa
Việt
- Cihui thoạt nhìn | nhìn thoáng qua
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最初看到的。如:「應徵工作時,給予主管的第一眼印象十分重要。」
Eng
- CC-CEDICT at first glance|at first sight
- Cihui at first glance/at first sight