第三地

dì sān dì đệ tam địa

Hán Việt: đệ tam địa · Pinyin: dì sān dì

Tổng quan

lãnh thổ thuộc bên thứ ba (như là địa điểm trung lập cho đàm phán hoà bình, điểm quá cảnh cho du lịch hoặc thương mại gián tiếp, v.v.)

Cấu tạo: (đệ) + (tam) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãnh thổ thuộc bên thứ ba (như là địa điểm trung lập cho đàm phán hoà bình, điểm quá cảnh cho du lịch hoặc thương mại gián tiếp, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與本事件無關的其他地點。如:「交戰的兩國同意另覓第三地,作為停火談判的場所。」

Eng

  • CC-CEDICT territory belonging to a third party (as a neutral location for peace negotiations or as a transit point for indirect travel or trade etc)
  • Cihui territory belonging to a third party (as a neutral location for peace negotiations or as a transit point for indirect travel or trade etc)