第三首

đệ tam thủ

Hán Việt: đệ tam thủ

Tổng quan

ĐỆ TAM THỦ Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho nghĩa lý ngoài tự tánh huyền diệu. VNNL q. 10 ghi: 大丈夫兒。他人住處我不住。他人用處我不用。祖師階梯是第二頭。超佛越祖是第三首。淨裸裸赤灑灑當陽獨露 Bậc đại trượng phu, chỗ người trụ ta chẳng trụ, chỗ người cần ta chẳng cần. Tổ sư theo thứ bậc là đệ nhị đầu. Siêu vượt Phật tổ là đệ tam thủ. Sạch trọi trơn bày lồ lộ, trước mặt riêng bày.

Cấu tạo: (đệ) + (tam) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỆ TAM THỦ Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho nghĩa lý ngoài tự tánh huyền diệu. VNNL q. 10 ghi: 大丈夫兒。他人住處我不住。他人用處我不用。祖師階梯是第二頭。超佛越祖是第三首。淨裸裸赤灑灑當陽獨露 Bậc đại trượng phu, chỗ người trụ ta chẳng trụ, chỗ người cần ta chẳng cần. Tổ sư theo thứ bậc là đệ nhị đầu. Siêu vượt Phật tổ là đệ tam…