第二審

dì èr shěn đệ nhị thẩm

Hán Việt: đệ nhị thẩm · Pinyin: dì èr shěn

Tổng quan

phúc thẩm: cấp xử thứ hai

Cấu tạo: (đệ) + (nhị) + (thẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phúc thẩm: cấp xử thứ hai
  • Cihui phúc thẩm; cấp xử thứ hai。指上級法院按照上訴程序對第一審案件進行審理。簡稱二審。

Eng

  • Cihui 第二審 ì-èr shěn* n. <law> second instance