第二手

dì èr shǒu đệ nhị thủ

Hán Việt: đệ nhị thủ · Pinyin: dì èr shǒu

Tổng quan

cũ: gián tiếp/trung gian/thứ yếu

Cấu tạo: (đệ) + (nhị) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cũ: gián tiếp/trung gian/thứ yếu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 间接的﹑非原始的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.间接的﹑非原始的。

Eng

  • Cihui 第二手 ì-èr shǒu attr. <loan> secondhand