第二春

dì èr chūn đệ nhị xuân

Hán Việt: đệ nhị xuân · Pinyin: dì èr chūn

Tổng quan

(nghĩa đen) mùa xuân thứ hai | (nghĩa bóng) yêu lần thứ hai | một trang mới của cuộc đời | tái sinh

Cấu tạo: (đệ) + (nhị) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen) mùa xuân thứ hai | (nghĩa bóng) yêu lần thứ hai | một trang mới của cuộc đời | tái sinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歷經沉寂後的再度發展,通常用以比喻失婚人士再度發展的情感生活;有時用以比喻事業生涯的再起高峰。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 第二个春天,比喻事业上重新获得的发展机遇,也比喻重新获得的感情或婚姻生活。

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) second spring|(fig.) falling in love for the second time|a new lease of life|rebirth
  • Cihui (lit.) second spring; (fig.) falling in love for the second time; a new lease of life; rebirth