第二禅

đệ nhị thiện

Hán Việt: đệ nhị thiện

Tổng quan

đệ nhị thiền (術語)色界四禪天中之第二禪天,新譯名第二靜慮。劫末之大水災,限於此天。☸

Cấu tạo: (đệ) + (nhị) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đệ nhị thiền (術語)色界四禪天中之第二禪天,新譯名第二靜慮。劫末之大水災,限於此天。☸